Nghĩa tiếng Việt
- Sự dịch; bản (bài) dịch.danh từ
- Sự chuyển sang, sự biến thành.danh từ
- Sự giải thích, sự coi là.danh từ
- Sự thuyển chuyển (một giám mục) sang địa phận khác.danh từ
- Sự truyền lại, sự truyền đạt lại (một bức điện).danh từ
- ; (kỹ thuật) sự tịnh tiến.danh từ
- Chuyển ngữdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need a good translation of this book.
-
Her quick translation helped the team change plans.
-
His translation made the poem easier to understand.
-
The bishop's translation to a new area surprised them.
-
The translation reached us before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép