Nghĩa tiếng Việt
- Bàn đạp.danh từ
- Đạp bàn đạp, đạp.động từ
Ví dụ
-
You must press the treadle to start the machine.
-
She had to treadle hard to keep the machine moving.
-
the treadle of sewingmachine treadle
bàn đạp của máy khâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép