TanroDictionary Sổ từ

treasure

/ˈtreʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý.danh từ
  2. của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc.danh từ
  3. Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu... ).động từ
  4. Quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They found a hidden treasure in the old cave.

  2. She keeps the old ring as a treasure.

  3. They treasure every family photo.

  4. I truly treasure our long and beautiful friendship.

  5. to amass a treasure

    tích luỹ của cải

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép