TanroDictionary Sổ từ

trifle

/ˈtraɪfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.danh từ
  2. Món tiền nhỏ.danh từ
  3. Bánh xốp kem.danh từ
  4. Coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was just a trifle, not a problem.

  2. It cost only a trifle to buy some bread.

  3. She served a sweet trifle after dinner.

  4. You should not trifle with such serious matters.

  5. it cost only a trifle

    cái dó giá chẳng đáng bao nhiêu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép