Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.danh từ
- Món tiền nhỏ.danh từ
- Bánh xốp kem.danh từ
- Coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn.động từ
Tiếng Nhật
- 小事しょうじviệc nhỏ
Ví dụ
-
It was just a trifle, not a problem.
-
It cost only a trifle to buy some bread.
-
She served a sweet trifle after dinner.
-
You should not trifle with such serious matters.
-
it cost only a trifle
cái dó giá chẳng đáng bao nhiêu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép