Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của troopđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team troops into the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/truːps/
The team troops into the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép