Nghĩa tiếng Việt Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của troubleđộng từ Tiếng Nhật 苦情くじょうlời phàn nàn, khiếu nại 悩みなやみnỗi phiền muộn, lo âu, khổ tâm 葛藤かっとうmâu thuẫn, xung đột (nội tâm), giằng xé 荒波あらなみsóng dữ, biển động Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép