Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) kèn trompet.danh từ
- Tiếng kèn.danh từ
- Lá bài chủ.danh từ
- Người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng.danh từ
- Cắt bằng quân bài chủ.động từ
- Chơi bài chủ (đen & bóng).động từ
Tiếng Nhật
- 切り札きりふだquân bài chủ
Ví dụ
-
A trumpet rang out from the stage.
-
The trump of doom sounded in the distance.
-
She played her trump card at the end.
-
He is a real trump at helping others.
-
She trumped his card with a higher one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép