TanroDictionary Sổ từ

trump

/trʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) kèn trompet.danh từ
  2. Tiếng kèn.danh từ
  3. Lá bài chủ.danh từ
  4. Người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng.danh từ
  5. Cắt bằng quân bài chủ.động từ
  6. Chơi bài chủ (đen & bóng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A trumpet rang out from the stage.

  2. The trump of doom sounded in the distance.

  3. She played her trump card at the end.

  4. He is a real trump at helping others.

  5. She trumped his card with a higher one.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép