TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ trumpet – Kèn trompet; Tiếng kèn trompet; Người thổi trompet (ở ban nhạc)

trumpet

/ˈtrʌmpɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn trompet.danh từ
  2. Tiếng kèn trompet.danh từ
  3. Người thổi trompet (ở ban nhạc).danh từ
  4. Ear-trumpet.danh từ
  5. Thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo.động từ
  6. Thổi kèn trompet.động từ
  7. Rống lên (voi... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He bought a new trumpet for school band.

  2. The trumpet sounded clearly in the hall.

  3. The trumpet stood ready beside the drums.

  4. She held the trumpet to hear better.

  5. They trumpeted the news across the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép