TanroDictionary Sổ từ

trustee

/trʌˈstiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được uỷ thác trông nom.danh từ
  2. Uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was appointed as the trustee of the estate.

  2. The trustee approved the new library plan.

  3. he is the trustee of nephew's property

    anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép