Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ thác trông nom.danh từ
- Uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was appointed as the trustee of the estate.
-
The trustee approved the new library plan.
-
he is the trustee of nephew's property
anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép