Nghĩa tiếng Việt
- Thực, đúng sự thực.tính từ
- Thật thà, chân thật.tính từ
- Trung thành, chính xác.tính từ
Tiếng Nhật
- 正しいただしいđúng, chính xác
Ví dụ
-
Give a truthful answer to the question.
-
Her truthful smile made us feel safe.
-
She gave a truthful account of what happened yesterday.
-
a truthful portrait
một bức chân dung trung thành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép