TanroDictionary Sổ từ

truthful

/ˈtruːθfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực, đúng sự thực.tính từ
  2. Thật thà, chân thật.tính từ
  3. Trung thành, chính xác.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Give a truthful answer to the question.

  2. Her truthful smile made us feel safe.

  3. She gave a truthful account of what happened yesterday.

  4. a truthful portrait

    một bức chân dung trung thành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép