TanroDictionary Sổ từ

tuck

/tʌk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt).danh từ
  2. Đồ ăn, bánh kẹo.danh từ
  3. Gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt).động từ
  4. Đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào.động từ
  5. Chui vào, rúc vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sewed a tuck into the skirt hem.

  2. The children shared tuck after school.

  3. Please tuck the shirt into your trousers.

  4. Please tuck your shirt into your pants.

  5. The cat tried to tuck under the warm blanket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép