Nghĩa tiếng Việt
- Nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt).danh từ
- Đồ ăn, bánh kẹo.danh từ
- Gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt).động từ
- Đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào.động từ
- Chui vào, rúc vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sewed a tuck into the skirt hem.
-
The children shared tuck after school.
-
Please tuck the shirt into your trousers.
-
Please tuck your shirt into your pants.
-
The cat tried to tuck under the warm blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép