Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.danh từ
- (như) tugboat.danh từ
- Kéo mạnh, lôi kéo.động từ
- Lai, kéo.động từ
- Kéo mạnh, giật mạnh.động từ
Tiếng Nhật
- 引くひくkéo, lôi, dắt
Ví dụ
-
The child gave a tug on his toy.
-
A tug waited near the harbor.
-
He gave the rope a hard tug.
-
The truck will tug the trailer uphill.
-
Please do not tug at your clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép