TanroDictionary Sổ từ

tug

/ˈtəɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.danh từ
  2. (như) tugboat.danh từ
  3. Kéo mạnh, lôi kéo.động từ
  4. Lai, kéo.động từ
  5. Kéo mạnh, giật mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child gave a tug on his toy.

  2. A tug waited near the harbor.

  3. He gave the rope a hard tug.

  4. The truck will tug the trailer uphill.

  5. Please do not tug at your clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép