Nghĩa tiếng Việt
- Cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào.danh từ
- Sự nhào lộn.danh từ
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn.danh từ
- Ngã, sụp đổ, đổ nhào.động từ
- Xô (sóng).động từ
- Trở mình, trăn trở.động từ
- Chạy lộn xộn; chạy vội vã.động từ
- Nhào lộn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He took a nasty tumble on the grass.
-
The gymnast finished a smooth tumble.
-
The room was in a complete tumble.
-
Be careful not to tumble down the stairs.
-
The waves tumble against the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép