Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tumble.động từ
- Sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào.danh từ
- Môn nhào lộn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tumbling over the mat, she laughed loudly.
-
The sudden tumbling surprised everyone.
-
She learned tumbling at the sports club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép