Nghĩa tiếng Việt
- Khối u, u, bướu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The doctor found a small tumor.
-
malignant tumor
u ác tính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtjuːmə(r)/
The doctor found a small tumor.
malignant tumor
u ác tính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép