TanroDictionary Sổ từ

tuna

/ˈtjuːnə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù)danh từ
  2. Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.danh từ

Tiếng Nhật

  • 鮪マグロcá ngừ (nhất là cá ngừ vây xanh)
  • ツナcá ngừ (nhất là cá ngừ hộp)

Ví dụ

  1. We grilled tuna for dinner.

  2. The garden had a tall tuna cactus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép