Nghĩa tiếng Việt
- Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù)danh từ
- Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We grilled tuna for dinner.
-
The garden had a tall tuna cactus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép