Nghĩa tiếng Việt
- Đường hầm.danh từ
- Hang (chuột... ).danh từ
- Ống (lò sưởi).danh từ
- Đường hầm nằm ngang.danh từ
- Đào đường hầm xuyên qua.động từ
- Đi qua bằng đường hầm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the tunnel yesterday.
-
The tunnel appeared in the report.
-
They plan to tunnel a hill for the road.
-
He learned to tunnel the tool.
-
to tunnel a hill
đào đường hầm xuyên qua một quả đồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép