TanroDictionary Sổ từ

tunnel

/ˈtʌnl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường hầm.danh từ
  2. Hang (chuột... ).danh từ
  3. Ống (lò sưởi).danh từ
  4. Đường hầm nằm ngang.danh từ
  5. Đào đường hầm xuyên qua.động từ
  6. Đi qua bằng đường hầm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the tunnel yesterday.

  2. The tunnel appeared in the report.

  3. They plan to tunnel a hill for the road.

  4. He learned to tunnel the tool.

  5. to tunnel a hill

    đào đường hầm xuyên qua một quả đồi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép