TanroDictionary Sổ từ

turning

/ˈtɜːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của turnđộng từ
  2. Sự quay, sự xoay.danh từ
  3. Sự đổi chiếu, sự đổi hướng.danh từ
  4. Chỗ ngoặt, chỗ rẽ.danh từ
  5. Sự tiện; nghề tiện.danh từ
  6. phân từ hiện tại của turnđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is turning the wheel slowly.

  2. The turning of the key opened the box.

  3. The turning of the road surprised us.

  4. Take the first turning to the right now.

  5. He learned turning at the local workshop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép