Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của turnđộng từ
- Sự quay, sự xoay.danh từ
- Sự đổi chiếu, sự đổi hướng.danh từ
- Chỗ ngoặt, chỗ rẽ.danh từ
- Sự tiện; nghề tiện.danh từ
- phân từ hiện tại của turnđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is turning the wheel slowly.
-
The turning of the key opened the box.
-
The turning of the road surprised us.
-
Take the first turning to the right now.
-
He learned turning at the local workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép