TanroDictionary Sổ từ

tusk

/tʌsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngà (voi); răng ranh (lợi lòi).danh từ
  2. Răng (cào, bừa... ).danh từ
  3. Đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The elephant's tusk shone in the sun.

  2. The machine's tusk scratched the floor.

  3. The animal can tusk its way through grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép