Nghĩa tiếng Việt
- Ngà (voi); răng ranh (lợi lòi).danh từ
- Răng (cào, bừa... ).danh từ
- Đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh.động từ
Tiếng Nhật
- 牙きばngà, nanh
Ví dụ
-
The elephant's tusk shone in the sun.
-
The machine's tusk scratched the floor.
-
The animal can tusk its way through grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép