TanroDictionary Sổ từ

twig

/twɪɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành con.danh từ
  2. Que dò mạch nước.danh từ
  3. Dây nhánh nhỏ.danh từ
  4. Nhánh động mạch.danh từ
  5. Hiểu, nắm được.động từ
  6. Thấy, nhận thấy, cảm thấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small twig cracked under his shoe.

  2. The twig helped him find water underground.

  3. A green twig hung from the fence.

  4. The doctor checked the twig in his arm.

  5. I twig what you mean now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép