Nghĩa tiếng Việt
- Cành con.danh từ
- Que dò mạch nước.danh từ
- Dây nhánh nhỏ.danh từ
- Nhánh động mạch.danh từ
- Hiểu, nắm được.động từ
- Thấy, nhận thấy, cảm thấy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small twig cracked under his shoe.
-
The twig helped him find water underground.
-
A green twig hung from the fence.
-
The doctor checked the twig in his arm.
-
I twig what you mean now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép