Nghĩa tiếng Việt
- Sợi xe, dây bện.danh từ
- Sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt.danh từ
- Khúc uốn quanh, khúc cuộn.danh từ
- Xoắn, bện, kết lại.động từ
- Ôm, quấn quanh.động từ
- Xoắn lại với nhau, bện lại với nhau, kết lại với nhau.động từ
- Quấn quanh; cuộn lại.động từ
- Uốn khúc, lượn khúc, quanh co.động từ
Tiếng Nhật
- 絡むからむquấn, vướng, mắc vào
Ví dụ
-
She tied the package with twine.
-
The two ropes formed a tight twine.
-
The road had a long twine.
-
They like to twine flowers together for the vase.
-
Vines twine around the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép