TanroDictionary Sổ từ

typic

/ˈtɪpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu biểu, điển hình ((cũng) typical).tính từ

Ví dụ

  1. His habit was typic of the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép