TanroDictionary Sổ từ

um

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.tính từ い
  2. (cây cối) nhiều và dày, rậm rạp.tính từ い
  3. Cùng nghĩa với om: . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăntính từ い
  4. Xem om: . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ănđộng từ

Ví dụ

  1. khói bốc um lên

  2. thối um

  3. căn phòng tối um

  4. cỏ mọc tốt um

  5. bãi mía xanh um

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép