TanroDictionary Sổ từ

umbra

/ˈʌmbrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng.danh từ

Ví dụ

  1. The moon cast a soft umbra on the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép