TanroDictionary Sổ từ

unaffected

/ˌʌnəˈfektɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xúc động, không động lòng, thản nhiên.tính từ
  2. Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.tính từ
  3. Không bị ảnh hưởng, không bị nhiễm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He answered with an unaffected smile.

  2. Her manner was simple and unaffected.

  3. The plants were unaffected by frost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép