Nghĩa tiếng Việt
- Không xúc động, không động lòng, thản nhiên.tính từ
- Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.tính từ
- Không bị ảnh hưởng, không bị nhiễm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He answered with an unaffected smile.
-
Her manner was simple and unaffected.
-
The plants were unaffected by frost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép