Nghĩa tiếng Việt
- Không đỏ mặt.tính từ
- Không xấu hổ, không hổ thẹn, vô liêm sỉ.tính từ
Ví dụ
-
He made an unblushing joke at dinner.
-
His unblushing lie shocked everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép