TanroDictionary Sổ từ

unblushing

/əˈnbləʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đỏ mặt.tính từ
  2. Không xấu hổ, không hổ thẹn, vô liêm sỉ.tính từ

Ví dụ

  1. He made an unblushing joke at dinner.

  2. His unblushing lie shocked everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép