TanroDictionary Sổ từ

unbound

/ʌnˈbaʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được cởi trói, được cởi ra, được tháo ra.tính từ
  2. Đóng tạm, chưa đóng (sách)tính từ
  3. Không bị ràng buộc, được tha.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed unbound to me.

  2. The unbound result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép