Nghĩa tiếng Việt
- Được cởi trói, được cởi ra, được tháo ra.tính từ
- Đóng tạm, chưa đóng (sách)tính từ
- Không bị ràng buộc, được tha.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed unbound to me.
-
The unbound result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép