TanroDictionary Sổ từ

uncertain

/ʌnˈsɜːtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc, còn ngờ.tính từ
  2. Hay thay đổi, không kiên định.tính từ
  3. Không đáng tin cậy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are working toward an uncertain success today.

  2. The uncertain weather might ruin our outdoor plans.

  3. The weather forecast remains very uncertain today.

  4. uncertain success

    sự thành công không chắc lắm

  5. a lady of uncertain age

    một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép