Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc, còn ngờ.tính từ
- Hay thay đổi, không kiên định.tính từ
- Không đáng tin cậy.tính từ
Tiếng Nhật
- 不確かふたしかkhông chắc chắn, không rõ ràng
- 不明ふめいkhông rõ ràng
- 疑わしいうたがわしいđáng ngờ, không chắc chắn
- あやふやmơ hồ, không rõ ràng, lấp lửng
- 不確実ふかくじつkhông chắc chắn, không đáng tin cậy
Ví dụ
-
They are working toward an uncertain success today.
-
The uncertain weather might ruin our outdoor plans.
-
The weather forecast remains very uncertain today.
-
uncertain success
sự thành công không chắc lắm
-
a lady of uncertain age
một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép