Nghĩa tiếng Việt
- Không thông thường, hiếm, ít có.tính từ
- Lạ lùng, kỳ dị.tính từ
- Lạ lùng, phi thường, khác thường.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His voice stayed uncommon all night.
-
That flower has an uncommon shape.
-
She speaks uncommon well for her age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép