TanroDictionary Sổ từ

uncommon

/ʌnˈkɒmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thông thường, hiếm, ít có.tính từ
  2. Lạ lùng, kỳ dị.tính từ
  3. Lạ lùng, phi thường, khác thường.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed uncommon all night.

  2. That flower has an uncommon shape.

  3. She speaks uncommon well for her age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép