Nghĩa tiếng Việt
- Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).động từ
- Mở ra để tấn công.động từ
- Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.động từ
- Bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng).động từ
Tiếng Nhật
- 掘り起こすほりおこすđào lên, khai quật, phát hiện
Ví dụ
-
Please uncover the pot before it boils over.
-
The team had to uncover the system.
-
They tried to uncover the hidden truth.
-
He uncovered his head in the hall.
-
to uncover a secret
tiết lộ một điều bí mật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép