Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo thường (trái với đồng phục).danh từ
- Quần áo xuềnh xoàng.danh từ
- Cởi quần áo.động từ
- Bỏ băng, tháo băng.động từ
Tiếng Nhật
- 脱ぐぬぐcởi, cởi bỏ (quần áo, giày)
Ví dụ
-
He changed into undress after work.
-
She wore undress for the quick trip outside.
-
Please undress before you take the bath.
-
The nurse will undress the wound carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép