Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật.tính từ
- Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The law of universal gravitation applies to everything.
-
Every citizen should have the right to universal suffrage.
-
universal gravitation
sức hấp dẫn của vạn vật
-
universal language
ngôn ngữ thế giới (thế giới ngữ)
-
universal suffrage
sự bỏ phiếu phổ thông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép