TanroDictionary Sổ từ

untie

/ʌnˈtaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cởi dây, tháo dây; cởi nút; cởi trói.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Untie your shoes before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép