Nghĩa tiếng Việt
- Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.danh từ
- Điều gi dối, chuyện gi dối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That answer was an untruth.
-
The letter contained an untruth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép