TanroDictionary Sổ từ

untruth

/ˌʌnˈtruːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.danh từ
  2. Điều gi dối, chuyện gi dối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That answer was an untruth.

  2. The letter contained an untruth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép