Nghĩa tiếng Việt
- Trên, cao, thượng.tính từ
- Muộn.tính từ
- Mặc ngoài, khoác ngoài (áo).tính từ
- Mũ giày.danh từ
- Ghệt.danh từ
Tiếng Nhật
- アッパーtrên, hướng lên
- 高層こうそうcao tầng (vd: nhà cao tầng)
- 松竹梅しょうちくばいtùng, trúc, mai (bộ ba cát tường)
Ví dụ
-
She hurt her arm in the upper jaw area.
-
The fossils date back to the upper Cambrian period.
-
She wore an upper coat in the cold wind.
-
He polished the upper on his shoe.
-
The old upper kept the boot tight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép