Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ồn ào, tiếng om sòm.danh từ
- Sự náo động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was an uproar when the bell rang late.
-
The news caused a small uproar in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép