TanroDictionary Sổ từ

useless

/ˈjuːsləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô ích, vô dụng; không dùng được.tính từ
  2. Không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Making useless efforts will not solve this difficult problem.

  2. That broken chair is completely useless.

  3. useless efforts

    những cố gắng vô ích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép