Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích, vô dụng; không dùng được.tính từ
- Không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi.tính từ
Tiếng Nhật
- 無用むようvô dụng
- 無益むえきvô ích, vô dụng
- 無駄むだsự vô ích, lãng phí, vô dụng
- 役に立たないやくにたたないvô dụng, vô ích
- 台無しだいなしhỏng bét, đổ bể, phí hoài
Ví dụ
-
Making useless efforts will not solve this difficult problem.
-
That broken chair is completely useless.
-
useless efforts
những cố gắng vô ích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép