Nghĩa tiếng Việt
- Lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The king tried to usurp the throne.
-
to usurp the throne
cướp ngôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép