Nghĩa tiếng Việt
- Rỗng, trống rỗng.tính từ
- Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại.tính từ
- Rỗi, vô công rồi nghề.tính từ
Ví dụ
-
The room was just a vacuous space.
-
He made a vacuous remark about the movie.
-
They lived a selfish and vacuous life.
-
a vacuous space
một khoảng trống
-
vacuous remark
lời nhận xét ngớ ngẩn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép