Nghĩa tiếng Việt
- Chân không.danh từ
- (như) vacuum_cleaner.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the vacuum on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvækjuəm/
He kept the vacuum on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép