TanroDictionary Sổ từ

vague

/veɪɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mơ hồ, lờ mờ, mập mờ.tính từ
  2. Lơ đãng (cái nhìn... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have only a vague idea of the plan.

  2. She gave me a vague look and said nothing.

  3. The instructions for how to bake the cake turned out to be very vague.

  4. a vague idea

    ý nghĩ mơ hồ

  5. to have a vague idea of

    có ý kiến mơ hồ; nhớ mang máng; biết mập mờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép