Nghĩa tiếng Việt
- Đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông).danh từ
- Người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn).danh từ
- Hầu, hầu hạ.động từ
Tiếng Nhật
- 従者じゅうしゃngười hầu, tuỳ tùng
Ví dụ
-
The valet was important at work.
-
He learned to valet the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép