TanroDictionary Sổ từ

valet

/ˈvæleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông).danh từ
  2. Người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn).danh từ
  3. Hầu, hầu hạ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The valet was important at work.

  2. He learned to valet the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép