Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thay đổi.tính từ
- Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.tính từ
- , (địa lý, địa chất) variable zone ôn đới.tính từ
- Biến số.danh từ
- Gió thay đổi.danh từ
- (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weather was variable all week.
-
The weather conditions are very variable today.
-
The region lies in a variable climate zone.
-
x is a variable in the formula.
-
The boat drifted with the variable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép