Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi.động từ
- Thay đổi, biến đổi, đổi khác.động từ
- Khác nhau với, khác với.động từ
- Bất đồng.động từ
- ; (vật lý) biến thiên.động từ
- Biến tấu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should vary your diet to stay healthy.
-
The weather will vary from day to day.
-
These two colors vary in shade.
-
Opinions vary on this point among the students.
-
Temperatures vary during the day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép