Nghĩa tiếng Việt
- Thịt bê.danh từ
Ví dụ
-
We had roast veal for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/viːl/
We had roast veal for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép