Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng đứng, đứng.tính từ
- Ở điểm cao nhất, ở cực điểm.tính từ
- (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu.tính từ
- (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh.tính từ
- Đường thẳng đứng.danh từ
- Mặt phẳng thẳng đứng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please draw a vertical line on this paper.
-
The tree reached its vertical peak in summer.
-
She felt a sudden pain in her vertical skull.
-
The sun stood at the vertical point above us.
-
The pole is slightly out of the vertical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép