TanroDictionary Sổ từ

vigour

/ˈvɪɡɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mạnh, sự cường tráng.danh từ
  2. Sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ.danh từ
  3. Khí lực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must exercise with great vigour to stay fit.

  2. I was amazed by the vigour of his speech.

  3. The athlete is a man of true vigour.

  4. full of vigour

    đầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng

  5. the vigour of an attack

    sức mãnh liệt của một cuộc tấn công

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép