Nghĩa tiếng Việt
- Hèn hạ, đê hèn.tính từ
- Tồi, kém, không có giá trị.tính từ
- Thật là xấu, khó chịu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used vile language to insult his neighbor.
-
The old food tasted vile.
-
We had to endure the vile weather all day.
-
vile language
giọng lưỡi hèn hạ
-
vile offence
sự xúc phạm đê hèn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép