TanroDictionary Sổ từ

vile

/vaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn hạ, đê hèn.tính từ
  2. Tồi, kém, không có giá trị.tính từ
  3. Thật là xấu, khó chịu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used vile language to insult his neighbor.

  2. The old food tasted vile.

  3. We had to endure the vile weather all day.

  4. vile language

    giọng lưỡi hèn hạ

  5. vile offence

    sự xúc phạm đê hèn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép