TanroDictionary Sổ từ

villain

/ˈvɪlən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côn đồ; kẻ hung ác.danh từ
  2. Nhân vật xấu xa đóng vai trò là kẻ thù của anh hùng; nhân vật độc ác.danh từ
  3. Thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con.danh từ
  4. Người quê mùa thô kệch.danh từ
  5. (như) villein.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The villain stole the map from the shelf.

  2. The villain tricked everyone in the story.

  3. The little villain hid my keys again.

  4. He played the villain in a rough old tale.

  5. The old villain worked the land for the lord.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép