Nghĩa tiếng Việt
- Rượu vang.tính từ
- Từ rượu vang mà ra.tính từ
Ví dụ
-
The vinic flavor was strong and smooth.
-
The vinic taste came from careful aging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép