TanroDictionary Sổ từ

vinic

/ˈvɪnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vang.tính từ
  2. Từ rượu vang mà ra.tính từ

Ví dụ

  1. The vinic flavor was strong and smooth.

  2. The vinic taste came from careful aging.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép